‹
10Anh
.Com
📚 Học
🗺️ Lộ trình
🗂️ Chủ đề
📖 Tất cả bài học
📚 Từ điển
🎯 Luyện tập
Ôn từ vựng
🃏 Thẻ ghi nhớ
🎮 Trò chơi từ vựng
🔁 Ôn câu sai
Kỹ năng
🎧 Luyện nghe
🎙️ Luyện nói
⚡ Phản xạ giao tiếp
✍️ Luyện viết
⏱️ Thi
📝 Kiểm tra tổng hợp
🏅 Thi thử
⚔️ Thách đấu
🔑 Nhập mã đề thi
💬 Cộng đồng
💬 Cộng đồng
🏆 Xếp hạng
🌗
EN
Đăng nhập
Đóng
Tất cả
📖 Bài học
🗂️ Chủ đề
🔤 Từ vựng
👤 Người dùng
Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.
☰
Menu
Menu
✕
📖
Bài học
🗺️
Lộ trình
🗂️
Chủ đề
📚
Từ điển
‹ Từ điển
🔊
postpaid
/ˌpoʊstˈpeɪd/
tính từ · adjective
trả sau
Ví dụ
Postpaid SIM plans often require a credit check and a fixed agreement.
Các gói SIM trả sau thường yêu cầu kiểm tra tín dụng và hợp đồng cố định.
🃏 Thêm vào thẻ ghi nhớ
🎮 Ôn từ bằng trò chơi
Trang chủ
Bài học
Luyện tập
Kiểm tra
Cộng đồng
Cá nhân