Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

powerful

/ˈpaʊəfəl/

powerful

tính từ · adjective

  1. hùng mạnh, có ảnh hưởng lớn

Ví dụ

  • He made a powerful speech at the school assembly.Cậu ấy đã có một bài phát biểu đầy sức thuyết phục tại buổi tập trung trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi