Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

precipitate

/prɪˈsɪp.ə.teɪt/

precipitate

động từ · verb

  1. gây ra, kích động sự việc xảy ra

Ví dụ

  • Rapid urbanization can precipitate housing shortages.Tốc độ đô thị hóa nhanh có thể gây ra tình trạng thiếu hụt nhà ở.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi