Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

preheat

/ˌpriːˈhiːt/

preheat

động từ · verb

  1. làm nóng trước

Ví dụ

  • Please preheat the oven to 180 degrees Celsius.Vui lòng làm nóng lò trước ở nhiệt độ 180 độ C.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi