Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

profoundly

/prəˈfaʊnd.li/

trạng từ · adverb

  1. một cách sâu sắc

Ví dụ

  • His words profoundly affected everyone in the conference room.Lời nói của ông ấy đã ảnh hưởng một cách sâu sắc tới mọi người trong phòng hội thảo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi