Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

questionnaire

/ˌkwes.tʃəˈneər/

questionnaire

danh từ · noun

  1. phiếu khảo sát

Ví dụ

  • Each member filled out a questionnaire about their hobbies.Mỗi thành viên đã điền vào một phiếu khảo sát về sở thích của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi