Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reforestation

/ˌriːfɒrɪˈsteɪʃn/

reforestation

danh từ · noun

  1. sự trồng lại rừng

Ví dụ

  • Reforestation plays a vital role in countering climate change.Việc trồng lại rừng đóng vai trò quan trọng trong việc chống lại biến đổi khí hậu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi