Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

regulate

/ˈreɡ.jə.leɪt/

regulate

động từ · verb

  1. quy định, điều chỉnh

Ví dụ

  • They regulate safety standards strictly.Họ quy định các tiêu chuẩn an toàn một cách nghiêm ngặt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi