Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reposition

/ˌriː.pəˈzɪʃ.ən/

reposition

động từ · verb

  1. thay đổi tư thế nằm

Ví dụ

  • Caregivers reposition the resident every two hours.Người chăm sóc thay đổi tư thế nằm cho người bệnh mỗi hai giờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi