Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

researcher

/rɪˈsɜː.tʃər/

researcher

danh từ · noun

  1. nhà nghiên cứu

Ví dụ

  • He has worked as a researcher for three years.Anh ấy đã làm việc với tư cách là nhà nghiên cứu được ba năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi