Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

roommate

/ˈruːm.meɪt/

roommate

danh từ · noun

  1. bạn cùng phòng

Ví dụ

  • If my roommate agrees, we will sublet the extra room next month.Nếu bạn cùng phòng đồng ý, chúng tôi sẽ cho thuê lại phòng trống vào tháng tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi