Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scope creep

/skəʊp kriːp/

scope creep

danh từ · noun

  1. sự phình đại phạm vi dự án

Ví dụ

  • Uncontrolled scope creep caused the project to exceed its allocated budget.Tình trạng phình đại phạm vi dự án không kiểm soát khiến dự án vượt quá ngân sách được cấp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi