scope creep
/skəʊp kriːp/
danh từ · noun
- sự phình đại phạm vi dự án
Ví dụ
- Uncontrolled scope creep caused the project to exceed its allocated budget.Tình trạng phình đại phạm vi dự án không kiểm soát khiến dự án vượt quá ngân sách được cấp.
/skəʊp kriːp/