Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

screen

/skriːn/

screen

danh từ · noun

  1. màn hình

Ví dụ

  • The screen of the tablet is very clear.Màn hình của chiếc máy tính bảng rất rõ nét.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi