Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

set off

/set ɒf/

set off

động từ · verb

  1. khởi hành

Ví dụ

  • We should set off early to avoid heavy traffic.Chúng ta nên khởi hành sớm để tránh tắc đường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi