Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

shorthand

/ˈʃɔːthænd/

shorthand

danh từ · noun

  1. phương pháp ghi chép nhanh, hệ thống ký hiệu tắt

Ví dụ

  • Developing your own shorthand symbols helps you keep up with the professor's speed.Phát triển các ký hiệu ghi chép nhanh của riêng bạn giúp bạn bắt kịp tốc độ của giảng viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi