Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

simmer

/ˈsɪm.ər/

simmer

động từ · verb

  1. ninh, hầm nhỏ lửa

Ví dụ

  • The soup is simmered for over ten hours.Món nước dùng được hầm nhỏ lửa trong hơn mười tiếng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi