Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

squander

/ˈskwɒndə/

động từ · verb

  1. lãng phí, hoang phí

Ví dụ

  • They squandered their entire budget on ineffective market research.Họ đã lãng phí toàn bộ ngân sách vào nghiên cứu thị trường không hiệu quả.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi