Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

standby

/ˈstændbaɪ/

standby

danh từ · noun

  1. ca trực dự phòng, trạng thái chờ

Ví dụ

  • The manager kept three extra workers on standby.Quản lý đã giữ ba công nhân thêm ở trạng thái trực dự phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi