Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

strength

/streŋθ/

strength

danh từ · noun

  1. sức mạnh, thể lực

Ví dụ

  • He did push-ups every morning to build his upper body strength.Cậu ấy hít đất mỗi sáng để tăng cường sức mạnh phần thân trên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi