Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stroll

/strəʊl/

stroll

động từ · verb

  1. đi dạo

Ví dụ

  • They stroll in the park on weekends.Họ đi dạo trong công viên vào cuối tuần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi