Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

substantiate

/səbˈstæn.ʃi.eɪt/

substantiate

động từ · verb

  1. chứng minh, làm sáng tỏ bằng bằng chứng

Ví dụ

  • The hypothesis was substantiated by empirical research.Giả thuyết đã được chứng minh bởi nghiên cứu thực nghiệm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi