Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tablet

/ˈtæb.lət/

tablet

danh từ · noun

  1. máy tính bảng

Ví dụ

  • My brother plays educational games on his tablet.Anh trai tớ chơi các trò chơi giáo dục trên máy tính bảng của anh ấy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi