Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tap

/tæp/

tap

động từ · verb

  1. quẹt (thẻ)

Ví dụ

  • Remember to tap your card before getting on.Hãy nhớ quẹt thẻ trước khi lên xe.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi