Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

teenager

/ˈtiːnˌeɪ.dʒər/

teenager

danh từ · noun

  1. thanh thiếu niên (13-19 tuổi)

Ví dụ

  • This game app is very popular among teenagers.Ứng dụng trò chơi này rất phổ biến đối với giới trẻ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi