Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tenure

/ˈtenjər/

tenure

danh từ · noun

  1. thâm niên công tác

Ví dụ

  • His long tenure at the company earned him great respect.Thâm niên công tác lâu năm tại công ty đã giúp ông nhận được sự kính trọng lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi