Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

terrain

/təˈreɪn/

terrain

danh từ · noun

  1. địa hình

Ví dụ

  • Travelers struggled to move through the rough terrain.Những du khách gặp khó khăn khi di chuyển qua địa hình hiểm trở.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi