Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tranche

/trɑːnʃ/

tranche

danh từ · noun

  1. phân lớp rủi ro, đợt phát hành

Ví dụ

  • Investors can choose between a low-risk tranche and a high-yield tranche.Các nhà đầu tư có thể lựa chọn giữa phân lớp rủi ro thấp và phân lớp sinh lời cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi