Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

treatment

/ˈtriːtmənt/

treatment

danh từ · noun

  1. sự điều trị, phương pháp điều trị

Ví dụ

  • The new treatment has shown great results.Phương pháp điều trị mới đã cho thấy kết quả rất tốt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi