Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

trespass

/ˈtres.pəs/

trespass

động từ · verb

  1. xâm phạm (lãnh thổ/tài sản)

Ví dụ

  • Make sure your dog does not trespass on the neighboring garden.Hãy đảm bảo chó của bạn không xâm phạm sang khu vườn xóm giềng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi