Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

turn off

/tɝːn ɑːf/

động từ · verb

  1. tắt (thiết bị)

Ví dụ

  • Had you turned off the lights before leaving?Bạn đã tắt đèn trước khi rời đi chưa?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi