Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

underfunded

/ˌʌndərˈfʌndɪd/

tính từ · adjective

  1. thiếu kinh phí

Ví dụ

  • Many research laboratories remain underfunded.Nhiều phòng thí nghiệm nghiên cứu vẫn bị thiếu kinh phí.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi