Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

underlying

/ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/

underlying

tính từ · adjective

  1. ẩn sâu, cơ bản, cốt lõi

Ví dụ

  • The underlying cause of urban migration is the lack of economic opportunities.Nguyên nhân cốt lõi của việc di cư ra đô thị là sự thiếu hụt cơ hội kinh tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi