underlying
/ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/
tính từ · adjective
- ẩn sâu, cơ bản, cốt lõi
Ví dụ
- The underlying cause of urban migration is the lack of economic opportunities.Nguyên nhân cốt lõi của việc di cư ra đô thị là sự thiếu hụt cơ hội kinh tế.
/ˌʌn.dəˈlaɪ.ɪŋ/