Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unilateral

/ˌjuː.nɪˈlæt.ər.əl/

unilateral

tính từ · adjective

  1. đơn phương

Ví dụ

  • Management decided not to take any unilateral action.Ban quản lý đã quyết định không thực hiện bất kỳ hành động đơn phương nào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi