Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unpaid

/ʌnˈpeɪd/

unpaid

tính từ · adjective

  1. không nhận lương

Ví dụ

  • Many students do unpaid work during the summer break.Nhiều học sinh làm công việc không nhận lương trong kì nghỉ hè.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi