Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

upsell

/ˈʌpsel/

upsell

động từ · verb

  1. bán hàng gia tăng

Ví dụ

  • The staff tried to upsell the customer to a larger size.Nhân viên đã cố gắng gợi ý khách hàng nâng cấp lên kích cỡ lớn hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi