Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

utility

/juːˈtɪləti/

utility

danh từ · noun

  1. dịch vụ tiện ích (điện, nước)

Ví dụ

  • A recent utility bill can serve as proof of address.Một hóa đơn điện nước gần đây có thể dùng làm bằng chứng cư trú.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi