Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

vibrant

/ˈvaɪ.brənt/

vibrant

tính từ · adjective

  1. rực rỡ, tươi sáng

Ví dụ

  • The plants have vibrant green foliage.Các cây có tán lá màu xanh rực rỡ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi