Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

voyage

/ˈvɔɪɪdʒ/

voyage

danh từ · noun

  1. hành trình dài trên biển

Ví dụ

  • The ship set sail on a long voyage.Con tàu ra khơi thực hiện một hành trình dài trên biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi