Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

wholesome

/ˈhəʊlsəm/

wholesome

tính từ · adjective

  1. lành mạnh, bổ dưỡng

Ví dụ

  • Eating wholesome food gives you plenty of energy.Ăn thực phẩm bổ dưỡng mang lại cho bạn nhiều năng lượng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi