Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

worship

/ˈwɜː.ʃɪp/

worship

danh từ · noun

  1. sự thờ phụng, tôn giáo

Ví dụ

  • In medieval Scandinavia, skilled builders created unique wooden places of worship known as stave churches.Ở Scandinavia thời trung cổ, những thợ xây lành nghề đã tạo ra những nơi thờ phụng bằng gỗ độc đáo được gọi là nhà thờ cột gỗ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi