worship
/ˈwɜː.ʃɪp/
danh từ · noun
- sự thờ phụng, tôn giáo
Ví dụ
- In medieval Scandinavia, skilled builders created unique wooden places of worship known as stave churches.Ở Scandinavia thời trung cổ, những thợ xây lành nghề đã tạo ra những nơi thờ phụng bằng gỗ độc đáo được gọi là nhà thờ cột gỗ.