Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

adapter

/əˈdæp.tər/

adapter

danh từ · noun

  1. bộ chuyển đổi phích cắm điện

Ví dụ

  • Could I borrow an adapter, please?Cho tôi mượn một bộ chuyển đổi phích cắm được không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi