Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bellboy

/ˈbel.bɔɪ/

bellboy

danh từ · noun

  1. nhân viên mang vác hành lý

Ví dụ

  • The bellboy will help carry your bags.Nhân viên hành lý sẽ giúp bạn mang các túi đồ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi