Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

advocacy

/ˈæd.və.kə.si/

advocacy

danh từ · noun

  1. sự ủng hộ thương hiệu

Ví dụ

  • Customer advocacy is essential for sustainable organic growth.Sự ủng hộ từ khách hàng là vô cùng thiết yếu cho sự tăng trưởng tự nhiên bền vững.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi