attribution
/ˌæt.rɪˈbjuː.ʃən/
danh từ · noun
- sự phân bổ hiệu quả marketing
Ví dụ
- Multi-touch attribution helps us understand which channel delivers the best ROI.Sự phân bổ đa điểm chạm giúp chúng tôi hiểu kênh nào mang lại hiệu quả đầu tư tốt nhất.