Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

algebra

/ˈæl.dʒə.brə/

algebra

danh từ · noun

  1. môn đại số

Ví dụ

  • Many seventh graders find algebra especially challenging this term.Nhiều học sinh lớp 7 thấy môn đại số đặc biệt thách thức trong học kỳ này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi