Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

council

/ˈkaʊn.səl/

council

danh từ · noun

  1. hội đồng

Ví dụ

  • The student council proposed a student-led approach.Hội đồng học sinh đã đề xuất một phương pháp tiếp cận do học sinh tự quản lý.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi