Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

alike

/əˈlaɪk/

alike

tính từ · adjective

  1. giống nhau, tương tự

Ví dụ

  • The two buildings look alike.Hai tòa nhà nhìn trông giống nhau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi