Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

calmly

/ˈkɑːm.li/

calmly

trạng từ · adverb

  1. một cách bình tĩnh

Ví dụ

  • She answered all questions calmly.Cô ấy đã bình tĩnh trả lời mọi câu hỏi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi