Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

alleviate

/əˈliːvieɪt/

alleviate

động từ · verb

  1. làm giảm bớt, xoa dịu

Ví dụ

  • The government took steps to alleviate poverty in rural areas.Chính phủ đã thực hiện các bước để làm giảm bớt nghèo đói ở các vùng nông thôn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi