Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

metropolitan

/ˌmetrəˈpɒlɪtən/

metropolitan

tính từ · adjective

  1. thuộc đô thị, thành phố lớn

Ví dụ

  • The metropolitan area has grown rapidly over the last decade.Khu vực đô thị đã phát triển nhanh chóng trong thập kỷ qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi